Bật mí cách đọc hiểu bảng mã lỗi các loại máy giặt Sanyo, LG, Toshiba

Nguyễn Chừng 15/12/2016
Trung tâm điện máy Minh Quân

Mỗi một loại máy giặt tùy thuộc vào từng dòng máy, đều cài đặt bảng mã số thông báo lỗi khác nhau. Khi gặp phải sự cố, máy sẽ phát ra tín hiệu và xuất hiện bảng mã lỗi trên màn hình. Từ đó, người dùng có thể nhận biết rõ ràng hơn về các loại lỗi cho từng loại máy giặt, dễ dàng hơn trong việc sửa chữa nếu gặp phải những lỗi đơn giản.

Trong bài viết này, Điện Máy Minh Quân sẽ tập hợp danh sách bảng mã lỗi ở 3 dòng máy Toshiba, LG và Sanyo để bạn có thêm kinh nghiệm khi sửa chữa máy giặt.

1. Bảng mã lỗi máy giặt Sanyo:

  • E1: Trở ngại nguồn nước.
  • E2: Nước không chảy ra.
  • E2: Nước không xả ra do đứt van xả, hỏng van xả hoặc nghẹt van xả.
  • EA: Hỏng cảm biến mực nước hoặc đường dây từ phao đến board.
  • EC: Hỏng cảm biến mực nước hoặc đường dây từ phao đến board
  • E1: Không vào nước.
  • RA: Hư phao.
  • U3: Đặt máy không cân bằng.
  • U4: Công tắc cửa.
  • U4: Sự cố từ công tắc đến bo mạch.
  • U5: Nắp máy mở khi ở chế độ khóa trẻ em.
  • UA: Hư phao.
  • UC: Công tắc cửa.
  • UE: Không tải, mô tơ đứt dây.
     

Bảng mã lỗi các loại máy giặt Sanyo, LG, Toshiba 


Nếu bạn đang lên kế hoạch mua máy giặt cho gia đình, có thể tham khảo một số loại tại siêu thị trực tuyến META với giá cả cạnh tranh trên thị trường:

2. Bảng mã lỗi máy giặt LG:

  • DE: Lỗi cửa mở, dây tím nối đến board, phao, cảm biến từ.
  • FE: Lỗi tràn nước.
  • IE: Không vào nước.
  • LE: Lỗi khóa động cơ (lock motor).
  • OE: Lỗi xả nước.
  • UE: Lỗi cân bằng lông đền, board, phao.
  • CE: Lổi nguồn, motor.
  • PE: Cảm biến áp lực Phao.
  • £E: Lỗi thermistor.
  • AE: (auto off) tự động tắt role, công tắc nguồn, dây xanh nối đến board.
  • E3: Buồng giặt và cảm biến động cơ, cuaro.
  • OF: (overflood) lỗi tràn nước.
  • dHE: (dry heat) Motor quạt làm khô, đầu nóng.
     

Bảng mã lỗi các loại máy giặt Sanyo, LG, Toshiba


3. Bảng mã lỗi máy giặt Toshib:

  • E1: Lỗi xả nước.
  • E2: Lỗi khóa an toàn (Công tắc cửa).
  • E3: Đồ giặt phân bố không đều bên trong lồng giặt.
  • E3: Đồ giặt bị lệch, ốc lồng bị lỏng, vành cân bằng bị hở, bộ ly hợp bị lỏng, công tắc cửa bị mất lò xo( do má vít bị nhịp) đứt dây công tắc, kẹt cần gạt an toàn...
  • E4: Hư phao.
  • E5: Lỗi cấp nước.
  • E6: Kẹt mô tơ giặt, đồ quá nhiều, mức nước thấp, trục ly hợp, san so trục ly hợp.
  • Ec1: Nhiều đồ giặt hoặc nước ít.
  • Ec3: Nhiều đồ giặt hoặc nước ít.
  • Ec5: Nhiều đồ giặt hoặc nước ít.
  • Ec6: Nhiều đồ giặt hoặc nước ít.
  • F: Giặt nhiều đồ hoặc sủng nước.
  • E7: Kẹt motor giặt, đồ quá nhiều, mức nước thấp, trục ly hợp, sanso truc ly hợp.
  • E7-1: Lỗi tràn bộ nhớ, lập trình:bấm mực nước, hẹn giờ, xả, mở nguồn đồng thời.báo pip pip tháo nguồn điện và khoảng 1 phút ghim lại hoạt động tốt.
  • E7-4: Lỗi đếm từ.
  • E8: Kẹt motor giặt, đồ quá nhiều, mức nước thấp, trục ly hợp, sanso trục ly hợp.
  • E9: Nước bị rò, lồng giặt bị thủng, van xã kẹt, vướng đồ senso mực nước hỏng, ko quên kiểm tra các đầu dây.
     

Bảng mã lỗi các loại máy giặt Sanyo, LG, Toshiba


Trên đây là tổng hợp những lỗi máy giặt ở 3 hãng máy khác nhau. Khi màn hình xuất hiện những loại mã lỗi này, bạn sẽ có thể xác định được tình trạng lỗi mà máy đang gặp phải, từ đó nhờ đến sự trợ giúp của chuyên viên kỹ thuật.

Nguồn: Sưu tầm

Bạn đang xem: Bật mí cách đọc hiểu bảng mã lỗi các loại máy giặt Sanyo, LG, Toshiba
Bài trước Bài sau
VIẾT BÌNH LUẬN CỦA BẠN

Địa chỉ email của bạn sẽ được bảo mật. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Đăng nhập
Đăng ký
Hotline: 02543826611
x